Cuốn sách Quick & Fun học nhanh 1000+ từ vựng tiếng Anh (cho luyện thi THPT quốc gia) hệ thống bài tập thực hành đa dạng đặc sắc, tiếp cận tư duy theo cách khác biệt, đa chiều và triệt để mang lại sự hứng thú và hiệu quả cao cho người học. Các dạng bài tập trọng tâm liên quan đến chủ đề học Tổng hợp 100 phrasal verb lớp 12 luyện thi THPT Quốc Gia 2022 môn tiếng Anh giúp bạn đọc ôn tập một phần Ngữ pháp Tiếng Anh quan trọng và dễ ăn điểm trong đề thi chính thức. Từ vựng Unit 3 lớp 9: A trip to the countryside hệ 7 năm; Xem thêm. Giới thiệu. Thầy trình bày một số phân tích đề thi tiếng Anh THPT Quốc gia 2019 (tham khảo) để giúp các bạn có sự nhìn nhận và hiểu trọng tâm của đề thi, từ đó có định hướng, sự chuẩn bị và học tập phù hợp để đạt kết quả tốt nhất. Đề thi tiếng Anh THPT Quốc gia 2019 dự kiến dài khoảng 1950 từ và được cấu tạo khoảng 750 từ, bao gồm nhiều dạng thức (word types). Từ vựng thi THPT quốc gia xưa nay vốn đóng vai trò vô cùng quan trọng trong việc lựa chọn đáp án đúng trong bài thi tiếng Anh, bởi nếu không hiểu câu hỏi, bạn chỉ có xác xuất 25% trả lời đúng được câu hỏi đó. Từ vựng giúp bạn nền tảng lộ trình học tiếng anh thi Từ vựng; Luyện nghe; Chia sẻ Facebook. Tweet. Đề thi tiếng Anh THPT quốc gia 2022. Đề chính thức, mã đề 405 có đáp án. Tiếng Anh ABC có cung cấp thêm file PDF để bạn có thể in ra và học. Tải đề thi tiếng Anh THPT quốc gia 2022 (Mã đề 405) Vay Tiền Online Chuyển Khoản Ngay. Bài thi môn tiếng Anh có thể được xem như một bài thi kiểm tra năng lực ngữ pháp và từ vựng. Bên cạnh việc ôn lại thật hiểu những cấu trúc ngữ pháp thường dùng, thì trau dồi để vốn từ vựng thêm phong phú cũng là một cách giúp bạn tăng điểm nhanh chóng. Cùng IZONE điểm qua 10 chủ đề và 250+ từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia thường gặp qua bài viết dưới đây nhé!Các nhóm từ vựng tiếng Anh thi THPT quốc giaDưới đây là một số nhóm từ vựng phổ biến, thường được bắt gặp trong các đề thi môn tiếng Anh THPT Quốc gia các năm. Các nhóm từ vựng đều gắn liền với các chủ đề trong cuộc sống và có tính ứng dụng cao khi sử dụng trong các văn bản, các bài nói, viết. Để có thể đạt điểm cao trong bài thi môn tiếng Anh THPT Quốc gia 2023, các thí sinh cần lưu ý học thật chắc từ vựng của các nhóm dưới đây1 Tourism 2 Work3 Education4 Transport5 Hobbies and interests6 Animals7 Family8 Science and Technology9 Environment 10 Entertainment 250+ từ vựng tiếng anh thi THPT quốc gia1 Tourism Du lịchTừ vựngPhát âmÝ nghĩaVí dụAirport n/ˈeəpɔːt/Sân bayMinh landed at Noi Bai airport this morning.Minh đã hạ cánh tại sân bay Nội Bài sáng nayCamp v/kæmp/Đi cắm trạiWe camped on the beach.Chúng tôi đã cắm trại trên bãi biểnLuggage n/ˈlʌɡɪdʒ/Hành lýLong carried his luggage to the train.Long mang hành lý của anh ấy lên tàuAttraction n/əˈtrækʃn/Điểm tham quan thu hútMot Cot pagoda is a major tourist attraction.Chùa Một Cột là một điểm tham quan thu hút lượng lớn du kháchTour guide n[tʊr gaɪd]Hướng dẫn viên du lịchA tour guide is a person who has a lot of knowledge about a certain attractionHướng dẫn viên du lịch là người có hiểu biết về một điểm tham quan nào đóTourist n/ˈtʊərɪst/Du kháchSaigon attracts tourists from all over the world.Sài Gòn thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giớiOversea n/ˌəʊvəˈsiːz/Nước ngoàiWe are going to have an overseas trip next month.Chúng tôi sẽ có chuyến du lịch nước ngoài vào tháng tớiSouvenir n/ˌsuːvəˈnɪər/Quà, đồ lưu niệmI bought the bracelet as a souvenir from Co To Island.Tôi đã mua chiếc vòng làm kỷ niệm từ đảo Cô TôSafari n/səˈfɑːri/Công viên động vật hoang dãSafari Phu Quoc has a lot of wild animals from AfricaSafari Phú Quốc có rất nhiều động vật hoang dã từ Châu PhiHeritage n/ˈherɪtɪdʒ/Di sảnHa Long Bay is part of our national heritage.Vịnh Hạ Long là một phần của di sản quốc gia chúng tôiWonder/’wʌndər/Kỳ quanTaj Mahal in India is one of the seven wonders of the world.Taj Mahal ở Ấn độ là một trong bảy kỳ quan của thế giới.Xem thêm Từ vựng chủ đề Tourism2 Work Công việcTừ vựngPhát âmÝ nghĩaVí dụSalary n/ˈsæləri/LươngThe average monthly salary for an unskilled worker is 300$Mức lương trung bình hàng tháng của người lao động không có kỹ năng là 300 đôRetire v/rɪˈtaɪər/Nghỉ hưuMy dream is to retire to a villa in Soc Son.Ước mơ của tôi là được nghỉ hưu trong một biệt thự ở Sóc SơnColleague n/ˈkɒliːɡ/Đồng nghiệpTrang and I were friends and colleagues for more than 5 years.Trang và tôi là bạn và đồng nghiệp hơn 5 nămWorking environment n/ˈwɜːkɪŋ ɪnˈvaɪrənmənt/Môi trường làm việcThe policies require employers to offer a safe work environment.Các chính sách yêu cầu người sử dụng lao động cung cấp một môi trường làm việc an toànInterview n/ˈɪntəvjuː/Buổi phỏng vấnThe interview took place in 15 minutes.Buổi phỏng vấn diễn ra trong 15 phútCandidate n/ˈkændɪdeɪt/Ứng viênPhuong is the best candidate for the job. Phương là ứng viên tiềm năng nhất cho công việc nàyUnemployment n/ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/Người thất nghiệpLinh applied for unemployment insurance and was approved. Linh nộp hồ sơ hưởng bảo hiểm thất nghiệp và được chấp thuậnEmployer n/ɪmˈplɔɪər/Người sử dụng lao động, người tuyển dụngThe policies require employers to offer a safe work environment.Pháp luật yêu cầu người sử dụng lao động cung cấp một môi trường làm việc an toànEmployment n/ɪmˈplɔɪmənt/Việc làmThere are limited employment opportunities in PNJ group.Có rất ít cơ hội việc làm ở tập đoàn PNJEmployee n/ɪmˈplɔɪiː/Người lao động, nhân viênThis group has over 300 employees.Tập đoàn này có hơn 300 nhân viênEntrepreneur n/ˌɒntrəprəˈnɜːr/Doanh nhânAs a great entrepreneur, he was continually dreaming up new projects.Là một doanh nhân tuyệt vời, anh ấy liên tục ấp ủ về những dự án mới.Xem thêm Từ vựng chủ đề Jobs Salary3 EducationTừ vựngPhát âmÝ nghĩaVí dụCampus n/ˈkæmpəs/Khuôn viênThe new library was built in the center/center of the campusThư viện mới đã được xây dựng ở trung tâm của khuôn viên trườngFaculty n/ˈfæklti/Khoa của một trường đại họcThe Faculty of LawKhoa LuậtGraduate v/ˈɡrædʒueɪt/Tốt nghiệpShe taught in Hanoi after she graduated.Cô ấy đã giảng dạy tại Hà Nội sau khi tốt nghiệpLecture n/ˈlektʃər/Bài giảngI have a Marketing lecture at eight tomorrow.Tôi có một bài giảng Marketing vào lúc 8h ngày maiLecturer/ˈlektʃərər/Giảng viênDung is a lecturer in the Marketing department.Dũng là một giảng viên khoa MarketingScholarship n/ˈskɒləʃɪp/Học bổngChau won a scholarship to study at Stanford.Châu đã giành được học bổng học tại StanfordSemester n/sɪˈmestər/Kỳ họcThe fall semesterKỳ học mùa thuEnroll in v/ɪnˈrəʊl ɪn/Ghi danhI am going to enroll in NEUTôi sẽ đăng ký học tại NEUSeminars n/ˈsemɪnɑːr/Hội thảo, buổi chuyên đềWe will have a seminar next dayChúng ta sẽ có một buổi chuyên đề vào ngày tớiXem thêm Từ vựng chủ đề Education giáo dục4 TransportTừ vựngPhát âmÝ nghĩaVí dụCongestion n/kənˈdʒestʃən/Sự tắc nghẽntraffic congestionùn tắc giao thôngJunction n/ˈdʒʌŋkʃn/Chỗ giao nhauIt was near the junction of Nguyen Trai and Tay Son.Nó nằm gần chỗ giao Nguyễn Trãi và Tây SơnPedestrian n/pəˈdestriən/Người đi bộThree pedestrians were injured when the car skidded3 người đi bộ bị thương khi chiếc xe ô tô trượt bánhRoundabout n/ˈraʊndəbaʊt/Vòng xuyến, bùng binhThere was a lot of warning signs on the roundabout.Có nhiều biển cảnh báo tại vùng bùng binhMotorway n/ˈməʊtəweɪ/Đường cao tốcThey are building a new motorway to link the two villages.Họ đang xây dựng một đường cao tốc mới để nối hai làng.Lorry/ˈlɒri/Xe tảiEssential food supplies were brought in by lorry.Nguồn cung cấp thực phẩm thiết yếu đã được đưa đến bằng xe tảiScooter/ˈskuːtər/Xe gaLinh rides her scooter to work most days.Hầu hết các ngày, Linh đều đi xe tay ga để đi làm.Subway/ˈsʌbweɪ/Tàu điện ngầm Fork/fɔːk/Ngã baIf you go through this fork, you will come to my houseĐi qua ngã ba này là tới nhà emSignpost/ˈsaɪnpəʊst/Cột tín hiệuFollow the signposts to the supermarket.Thực hiện theo các biển chỉ dẫn để đến siêu thị.5 Hobbies and interestsTừ vựngPhát âmÝ nghĩaVí dụTravel n/ˈtrævl/Du lịchIf you’re going abroad, get some travel insurance.Nếu bạn sắp ra nước ngoài, hãy mua bảo hiểm du lịchGardening n/ˈɡɑːdnɪŋ/Công việc làm vườnGardening is my favorite hobbyLàm vườn là sở thích của tôiMountaineering n/ˌmaʊntəˈnɪərɪŋ/Hoạt động leo núiMountaineering is one of the most my favoriteLeo núi là một trong những hoạt động yêu thích của tôiSport n/spɔːt/Thể thaoI’m interested in sports.Tôi thích hoạt động thể thaoExplore v/ɪkˈsplɔːr/Thám hiểmThe pagoda is best explored on foot.Đi bộ khám phá ngôi chùa là tuyệt nhấtJogging v/ˈdʒɒɡɪŋ/Đi bộHuyen goes jogging every morningHuyền đi bộ hàng sángSkateboarding v/ˈskeɪtbɔːdɪŋ/Trượt vánSang is really into skateboarding Anh Sáng cực kỳ thích trượt vánHang out with friends v Đi chơi với bạn bèShe will hang out with her friends on the weekend.Cô ấy sẽ đi chơi với bạn bè của cô ấy vào cuối tuầnKnit v/nɪt/Đan, móc lenShe’s busy knitting baby clothes.Cô ấy đang bận đan quần áo trẻ em.Surf the Internet v Lướt mạngI spend at least 2 hours each day surfing the Internet.Tôi dành ít nhất 2 tiếng mỗi ngày để lướt mạng6 AnimalsTừ vựngPhát âmÝ nghĩaVí dụReptile/ˈreptaɪl/Động vật bò sátSnakes and lizards are all reptiles.Rắn và thằn lằn đều thuộc loài bò sát.Conservation /ˌkɒnsəˈveɪʃn/Sự bảo tồnParking development in the area has been limited by conservation programmesPhát triển bãi đỗ xe trong khu vực đã bị hạn chế bởi các chương trình bảo tồnMammal/ˈmæml/Động vật có vúMonkeys are mammals.Khỉ là động vật có vúPredator/ˈpredətər/Động vật ăn thịtLions are predator.Sư tử là động vật ăn thịtCaptivity/kæpˈtɪvəti/Bị nuôi nhốt, giam cầmThe rabbit had escaped from captivity.Con thỏ đã trốn thoát khỏi nơi nuôi nhốtAnimal lover/ˈænɪml ˈlʌvər/Người yêu động vậtMy is a animal loverMy là người yêu động vậtAmphibian/æmˈfɪbiən/Động vật lưỡng cưFrogs are amphibians.Ếch là động vật lưỡng cưCage/keɪdʒ/ChuồngI don’t like seeing animals in cages.Thu không thích nhìn động vật ở trong chuồngFeather/ˈfeər/Lông chimA feather pillowMột chiếc gối lông vũ7 FamilyTừ vựngPhát âmÝ nghĩaVí dụAncestor/ˈænsestər/Tổ tiênMy ancestors came to America from Asia.Tổ tiên của tôi đã đến Mỹ từ châu Á.Cousin/ˈkʌzn/Anh em họShe’s my cousin.Cô ấy là chị họ của tuiDescendant/dɪˈsendənt/Con cháuThis is a picture of my grandmother with all her descendants.Đây là bức ảnh của bà tui với toàn bộ các cháuOnly child/ˌəʊnli ˈtʃaɪld/Con mộtAdam is an only child.Adam là con mộtSibling/ˈsibliŋ/Anh chị em ruộtThe younger children were well treated by their older siblings.Các em nhỏ được anh chị đối xử tốt.Hereditary/həˈredɪtri/Thuộc về di truyền qua các thế hệHair loss is often hereditary.Rụng tóc thường do di truyềnWidow/ˈwɪdəʊ/Góa phụShe gets a widow’s pension.Cô ấy được nhận trợ cấp góa phụTwin/twɪn/Sinh đôiShe’s expecting twins.Cô ấy đang mong chờ cặp song sinhRelative/ˈrelətɪv/Họ hàngAll Hoa’s relatives attended her wedding.Tất cả họ hàng của Hoa đã đến dự đám cưới cô ấy8 Science and TechnologyTừ vựngPhát âmÝ nghĩaVí dụHardware/ˈhɑːrdwer/Phần cứngMy company supplies computer hardware to businesses.Công ty của chúng tôi cung cấp phần cứng máy tính cho các doanh nghiệpSoftware/ˈsɔːftwer/Phần mềmYou have to install Microsoft Office software to work efficientlyBạn nên cài phần mềm MO để làm việc hiệu quảPrivacy/ˈprɪvəsi/Bảo mậtThese policies are buit to protect the privacy of your personal information.Các chương trình này được xây dựng để bảo mật thông tin cá nhân của bạn.Virus/ˈvaɪrəs/Vi – rútIt is not clear why she contracted the virus.Vẫn chưa rõ vì sao mà cô ấy nhiễm vi – rútBreakthrough/ˈbreɪkθruː/Đột pháThe discovery of the structure of DNA was a major scientific breakthrough.Việc khám phá ra cấu trúc của DNA là một bước đột phá khoa học lớnImpact/ɪmˈpækt/Ảnh hưởngInternet has a great impact on children’s cognitionMạng có ảnh hưởng lớn tới nhận thức của trẻ em Invention/ɪnˈvenʃn/Phát minhLight bulbs were a wonderful invention at the time.Bóng đèn là một phát minh tuyệt vời vào thời điểm đó.Obsolete/ˈɒbsəliːt/Lạc hậu, lỗi thờiWith AI changes many traditional skills have become obsolete.Với những thay đổi của AI, nhiều kỹ năng truyền thống đã trở nên lỗi thờiAstronomy/əˈstrɒnəmi/Thiên văn họcHe is studying astronomy.Anh ấy đang học về thiên văn họcNeuroscience/ˈnʊrəʊsaɪəns/Khoa học thần kinhHe is studying Neuroscience.Anh ấy đang học về khoa học thần kinh9 Environment Từ vựngPhát âmÝ nghĩaVí dụAtmosphere/ˈætməsfɪər/Không khíWind power doesn’t release carbon dioxide into the atmosphere.Năng lượng gió không thải khí carbon dioxide vào khí quyển.Climate change/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/Thay đổi khí hậuThese programs are built to combat the effects of climate changeNhững chính sách này được xây dựng để chống lại tác động của biến đổi khí hậuPollution/pəˈluːʃn/Ô nhiễmWater pollutionô nhiễm nướcRenewable energy /rɪˈnjuːəbl ˈenədʒi/Năng lượng tái tạo Renewable energy is very friendly to the environmentNăng lượng tái tạo rất thân thiện với môi trườngRural/ˈrʊərəl/Nông thônI live in a small rural Tôi sống ở một vùng quê nhỏSolar power/ˌsəʊlə ˈpaʊər/Năng lượng mặt trờiPeople use large panels to collect solar energyMọi người sử dụng những tấm pin lớn để thu năng lượng mặt trờiUrban/ˈɜːbən/Đô thịI prefer living in rural to urbanTôi thích sống ở nông thôn hơn đô thịEcosystem/ˈiːkəʊsɪstəm/Hệ sinh tháiPollution can have bad effects on the ecosystem.Ô nhiễm có thể có tác động xấu đến hệ sinh thái.10 Entertainment Từ vựngPhát âmÝ nghĩaVí dụAudience/ˈɔːdiəns/Khán giảThe audience was clapping for 5 minutes.Khán giả đã vỗ tay trong 5 phút.Classical/ˈklæsɪkl/Cổ điểnHe plays classical musicAnh ấy chơi nhạc cổ điểnComedy/ˈkɒmədi/Hài kịchHe moved to Hanoi to write comedy.Anh ấy chuyển tới Hà Nội để viết hài kịchDirector /daɪˈrektər/Đạo diễnDiem’s on the board of directors.Diễm ở trong ban giám đốc.Genre/ˈʒɑːnrə/Thể loạiCrime fiction is a genre that seems likely popular in recent years.Tiểu thuyết tội phạm là một thể loại có vẻ phổ biến trong những năm gần đâyHorror/ˈhɔːrər/Kinh dịI like watching horror movies.Tôi thích xem phim kinh dịOrchestra/ˈɔːkɪstrə/Dàn nhạc giao hưởngShe plays the piano in the school orchestra.Cô ấy chơi đàn piano trong dàn nhạc của trường.Lyrics/ˈlɪrɪk/Lời wrote the lyrics for most of his songs. đã viết lời nhạc cho hầu hết các ca khúc của anh ấyMystery/ˈmɪstri/Bí ẩnTheir reasons remain a mystery.Lý do của họ vẫn còn là một bí ẩn.Bài tập về từ vựng tiếng anh thi THPT quốc giaBài tập thực hành 1 Sắp xếp những từ sautips aboutgood best visting best definitely worthmustrecommendbother Don’t wouldn´t worthDoes Hieu know any ___________ places to stay?What’s the _________way to get around?Is there anything else worth _________ ?What ________ places to eat?It´s probably ________ to use the would _______ the should ______ see the well ______ really ______ go to the __________ going to the isn’t really ______ drink the ______ eat anything that´s sold in the tập thực hành 2 Chọn đáp án đúng1. Someone who plays a musical instrument musician saleswoman retirement 2. An assistant who handles correspondence thư tín and clerical văn thư work for a boss or an organization secretary candidate assistant 3. Something that remunerates department wage reporter 4. An employee who performs clerical work công việc văn thư, giấy tờ keeps records or accounts sailor housewife clerk 5. A writer for newspapers and magazines policewoman journalist housewife 6. Someone whose occupation is repairing, maintaining automobiles athlete diploma mechanic7. A person who specializes in designing architectural interiors nội thất and their furnishings contract sailor designer8. A professional person authorized to practice law; conducts lawsuits vụ kiện or gives legal advicelawyer pension saleswoman9. A person who exercises control over kiểm soát workers manager boss sailor10. Someone who controls resources nguồn nhân lực and expenditures chi tiêu director candidate diver

từ vựng thi thpt quốc gia